VinFast Fadil - VinFast Thảo Điền - Showroom 3S Chính Thức VinFast

VinFast Fadil

Đặc điểm nổi bật

Giá Xe Vinfast Fadil

Hiện tại thị trường Việt Nam, Vinfast phân phối các phiên bản với giá xe Lux Fadil tại Việt Nam như sau :

☀ Vinfast Fadil Base : 382,500,000vnđ

☀ Vinfast Fadil Plus : 413,100,000vnđ

☀ Vinfast Fadil Full : 449,100,000vnđ

Chương trình khuyến mãi khi mua Vinfast Fadil

  • Hỗ trợ 100% trước bạ.
  • giảm ngay 10% dựa trên bảng giá xe.
  • ưu đãi 0% lãi suất trong 2 năm đầu 
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 70-80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 8 năm.
  • Tặng ngay 1 bao dao Vinfast cao cấp
  • Tặng ngay 1 bộ vệ sinh nội thất cao cấp
  • Áp dụng thêm VOUCHER VINHOMES – 70.000.000đ

—> Đừng mua xe khi chưa gọi cho Ms.Vy – PKD Vinfast HCM – để nhận được mức giá không thể nào tốt hơn.

HOTLINE : 0838.186.086

TỔNG QUAN VINFAST FADIL 2021

Vinfast Fadil có lẽ là mẫu xe ô tô cỡ nhỏ được mong đợi nhất tại Việt Nam lúc này bởi đây là chiếc xe cơ bản phục vụ đủ nhu cầu “che nắng, che mưa”. Và mới đây, Vinfast Fadil đã hé lộ các thông số kỹ thuật từ động cơ đến nội thất khá ấn tượng.

Cùng với 2 mẫu xe ‘anh em’ cùng nhà khác là LUX A2.0 và SA2.0, VinFast Fadil 2020 đã chính thức ra mắt người tiêu dùng trong nước tại công viên Thống Nhất vào ngày 20/11 vừa qua. Được phát triển dựa trên mẫu Opel Karl Rock và công nghệ chuyển nhượng lại từ GM, VinFast Fadil 2020 có thiết kế hiện đại, theo đúng xu hướng thế giới nhưng vẫn có nét đặc trưng ‘dân tộc’ của riêng mình. Đây cũng là lần đầu tiên mẫu xe hạng A của VinFast được giới thiệu tới công chúng.

NGOẠI THẤT VINFAST FADIL 2021

Theo đánh giá, ngoại thất của Fadil khá tương đồng với mẫu Opel Karl Rock. Tuy nhiên, chúng ta vẫn có thể nhận ra nét đặc trưng riêng của VinFast trong thiết kế của Fadil, đặc biệt là phần đầu xe. VinFast Fadil được trang bị đèn pha halogen kết hợp cùng đèn chạy ban ngày LED trên bản cao cấp và đèn chạy ban ngày halogen trên bản cơ sở. Tạo hình chữ V cách điệu ăn sâu vào lưới tản nhiệt có đường ngang lượn sóng. Đèn sương mù dạng tròn nằm ở vị trí sát phía dưới.

Thân xe VinFast Fadil khá đơn giản với gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy, tay nắm cửa cùng tông màu thân xe, bộ mâm hợp kim nhôm 5 chấu kép 15 inch đi kèm lốp 185/55R15. Kích thước dài x rộng x cao của VinFast Fadil lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 mm cùng chiều dài cơ sở 2.385 mm.

Xe có cụm đèn hậu LED trên bản cao cấp và halogen trên bản cơ sở với tạo hình chữ C quay vào trong, logo thương hiệu nằm chính giữa cửa cốp sau và đèn báo phanh tích hợp với cánh lướt gió trên cao. Thiết kế đuôi xe hơi vểnh và có nhiều tiết bằng nhựa. Vị trí đặt biển số nằm ở vị trí khá cao.

NỘI THẤT VINFAST FADIL 2021

Không gian nội thất của Fadil có thiết kế tương đối đẹp mắt và đặc biệt là có màn hình cảm ứng trung tâm lên đến 7 inch trên phiên bản cao cấp. Các ghế ngồi đều được bọc da cho cả hai phiên bản và chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa và kết nối bluetooth cũng là trang bị chung.

Khoang nội thất của mẫu ô tô mới VinFast Fadil chỉ có 2 tông màu đen/xám chủ đạo. Tại buổi ra mắt, người dùng không được chạm vào xe hoặc mở cửa để xem chi tiết hoặc ngồi thử. Tuy nhiên, có thể thấy xe được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp phím chức năng và logo chữ V nằm giữa. Phiên bản Fadil cao cấp có màn hình điều khiển trung tâm nằm trên bảng táp lô và cửa gió điều hòa liền kề phía dưới. Tiếp đó là 3 nút điều chỉnh vật lý được xếp thẳng hàng và khoa học. Trong khi đó, phiên bản Fadil cơ sở chỉ có một loạt các nút điều khiển vật lý phía trước.

VẬN HÀNH VINFAST FADIL 2021


Về vận hành, Fadil được VinFast ưu ái trang bị khối động cơ 1.4L mạnh mẽ nhất trong phân khúc. Nhưng không vì vậy mà động cơ sẽ tiêu tốn nhiều nhiên liệu hơn. Theo công bố từ nhà sản xuất, lượng tiêu hao nhiên liệu chỉ rơi vào 5.85L/100km, một con số ấn tượng so với khối động cơ mạnh mẽ của Fadil.

Quay về khối động cơ 1.4L của Fadil, động cơ sản sinh ra công suất lên đến 98HP/6,200rpm và Mô men xoắn cực đại 128Nm/4,400rpm. Như vậy khối động cơ 1.4L của Fadil vẫn đủ "khả năng" để vượt qua những chiếc xe container trên xa lộ một cách dễ dàng dù chở đủ 4 người lớn và 1 trẻ em.

AN TOÀN VINFAST FADIL 2021

Về các trang bị an toàn, khó có những mẫu xe nào trong phân khúc có thể vượt qua được mẫu xe em út trong gia đình nhà VinFast. Sau đây là bảng so sánh hệ thống an toàn của VinFast Fadil so với các mẫu xe trong cùng phân khúc hạng A

Đồng thời, vào ngày 23/10/2019, Tổ chức đánh giá an toàn Đông Nam Á (ASEAN NCAP) đã trao chứng nhận an toàn đạt 4 sao an toàn cho mẫu xe Fadil của VinFast. Như vậy, tính tới thời điểm hiện tại, có thể nói mẫu xe VinFast Fadil là dòng xe nhỏ an toàn nhất trong phân khúc với nhiều trang bị an toàn chủ động cho chiếc xe. Ngoài các trang bị tiêu chuẩn như ABS và TCS thì Fadil còn được trang bị Hệ thống phân bổ lực phanh EBD, Cân bằng điện tử ESC, Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dóc HSA và Hệ thống hỗ trợ chống lật ROM. Những trang bị như vậy chỉ thường bắt gặp trên những mẫu xe phân khúc hạng C hiện đại. Như vậy, có thể thấy rằng VinFast muốn đem đến người Việt không chỉ là một chiếc xe "che nắng, che mưa" mà còn là một chiếc xe "bình dân" nhưng vẫn trang bị đầy đủ tính năng an toàn, không khác gì các xe ở phân khúc cao hơn.

 

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Loại động cơ

1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (hp/rmp)

98/6200 98/6200 98/6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

128/4400 128/4400 128/4.400

Hộp số

Vô cấp, CVT Vô cấp, CVT Vô cấp, CVT

Dẫn động

Cầu trước Cầu trước Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện

THÔNG SỐ NỘI THẤT VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp
Số chỗ ngồi 5 5 5
Màu nội thất Màu đen/xám Màu đen/xám Màu đen/xám

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp Da tổng hợp Da tổng hợp

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng chỉnh cơ 2 hướng

Vô lăng Bọc da

Không

Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh

Không

Màn hình đa thông tin

Màn hình cảm ứng 7″, kết nối điện thoại Màn hình cảm ứng 7″, kết nối điện thoại

Hệ thống điều hoà

Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, MP3, 6 loa AM/FM, MP3, 6 loa AM/FM, MP3, 6 loa

Cổng USB

1 cổng 2 cổng 2 cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái Bên lái Bên lái

Đèn trần trước/sau

Thảm lót sàn

THÔNG SỐ NGOẠI THẤT VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Đèn chiếu xa & chiếu gần

Halogen Halogen Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Gương chiếu hậu Chỉnh điện. Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/xuống một chạm cửa lái Lên/xuống một chạm cửa lái Lên/xuống một chạm cửa lái

Kính thước lốp

185/55R15 185/55R15 185/55R15

La-zăng

Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Lốp dự phòng

Màu xe (tùy chọn 1 trong 6 màu)     Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

THÔNG SỐ AN TOÀN VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Không Không

Camera lùi

Không

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

2 túi khí 2 túi khí 2 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Không

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

Không Không

THÔNG SỐ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Chu trình đô thị cơ bản (l/100km)

7,11 7,11 7,11

Chu trình đô thị phụ (l/100km)

5,11 5,11 5,11

Chu trình tổ hợp (l/100km)

5,85 5,85 5,85

thư viện