VinFast Lux A2.0 - VinFast Thảo Điền - Showroom 3S Chính Thức VinFast

VinFast Lux A2.0

Đặc điểm nổi bật

Vinfast Lux A2.0 giá bao nhiêu? Khuyến mãi bao nhiêu?

Hiện tại thị trường Việt Nam, Vinfast phân phối các phiên bản với giá xe Lux A2.0 tại Việt Nam như sau :

☀ Vinfast Lux A2.0 Base : 731.695.000 VNĐ

☀ Vinfast Lux A2.0 Plus : 798.575.000 VNĐ

☀ Vinfast Lux A2.0 Full : 924.450.000 VNĐ

Khuyến Mãi Mua Xe Lux SA2.0

  • Hỗ trợ 100% trước bạ.
  • giảm ngay 10% dựa trên bảng giá xe.
  • ưu đãi 0% lãi suất trong 2 năm đầu 
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 70-80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 8 năm.
  • Tặng ngay 1 bao dao Vinfast cao cấp
  • Tặng ngay 1 bộ vệ sinh nội thất cao cấp
  • Áp dụng thêm VOUCHER VINHOMES – 150.000.000đ

—> Đừng mua xe khi chưa gọi cho Ms.Vy – PKD Vinfast HCM – để nhận được mức giá không thể nào tốt hơn.

HOTLINE : 0838.186.086

TỔNG QUAN VINFAST LUX A 2.0 2021

Chỉ trong vòng 1 năm ngắn ngủi, với những bước đi thần tốc, VinFast đã chứng minh điều kỳ diệu khi cho ra mắt mẫu sedan VinFast LUX A2.0 concept cùng mẫu SUV LUX SA2.0 concept tại triển lãm Paris 2018 vào ngày 2/10 vừa qua. Đây là 2 mẫu xe được studio Pininfarina phát triển từ bản phác thảo của ItalDesign – Thiết kế chiến thắng trong cuộc bình chọn với hơn 60.000 người tham gia. Nói theo một cách nào đó thì đây cũng có thể coi là mẫu xe ‘quốc dân’ được chính người Việt chọn ra.

VinFast LUX cũng chính là mẫu xe đầu tiên của một thương hiệu Việt bước chân ra sân chơi quốc tế. Buổi ra mắt trực tuyến của VinFast đã thu hút sự chú ý của đông đảo người dân, khi trang web chính thức của hãng đã có thời điểm đạt hơn 1 triệu lượt xem. Bên cạnh đó, VinFast còn lọt Top Trending của Twitter ngay sau màn ra mắt. Hàng loạt tờ báo lớn của quốc tế đều khen ngợi thiết kế 2 mẫu xe VinFast mới.

NGOẠI THẤT VINFAST LUX A 2.0 2021

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan được phát triển trên khung gầm BMW 5-Series. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.973 x 1.900 x 1.464 mm. Trục cơ sở 2.968 mm.

Trang bị bên ngoài hiện đại nhờ hệ thống đèn LED hoàn toàn. Xe được thiết kế bởi studio Pininfarina danh tiếng. Bộ vành tiêu chuẩn 18 inch và tuỳ chọn lên 19 inch. Chiếc xe trưng bày là concept nên sử dụng vành 20 inch và lốp Pirelli. Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm. Treo sau là loại độc lập 5 liên kết.

Động cơ tăng áp 4 xy-lanh, dung tích 2 lít, cho công suất 174 mã lực và mô-men xoắn 300 Nm hoặc công suất 228 mã lực và mô-men xoắn 350 Nm. Hộp số tự động ZF 8 cấp. Hệ dẫn động cầu sau.

Trên tay nắm cửa tài có một nút để khoá/mở xe một chạm mà không cần dùng đến chìa khoá. Nút mở khoá xe này không có trên các vị trí của khác.

Trên gương chiếu hậu tích hợp một dãy đèn LED đóng vai trò báo hiệu xe chuẩn bị rẽ.

Cửa kính của xe được viền crôm xung quanh, trong đó trụ B được sơn đen bóng, còn cửa kính phía sau được dán sẵn phim tối màu,

Thấp bên dưới thân xe LUX A2.0 là ốp lườn được nẹp thêm thanh mạ crôm. Đây là chi tiết giúp bảo vệ thân xe khi có va chạm nhẹ ở 2 bên.

Đuôi xe của LUX A2.0 cũng được thiết kế với đặc điểm nhận dạng đặc trưng của VinFast là dãy đèn LED kéo dài và logo chữ V nằm giữa.

Cụm pô bên trái có 2 ống, một ống luôn làm việc còn một ống có nắp đậy, dường như sẽ được mở ra để xả khí thải tốt hơn khi xe chạy đến một vòng tua nhất định.

NỘI THẤT VINFAST LUX A 2.0 2021

Thiết kế nội thất VinFast LUX A2.0 được giữ kín đến tận thời điểm mẫu xe này chính thức ra mắt tại triển lãm Paris 2018. Ngay sau khi xuất hiện, thiết kế khoang cabin LUX A2.0 đã khiến nhiều người cảm thấy trầm trồ với vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển, màn hình giải trí trung tâm cỡ lớn 10,4 inch với hình nền giao diện là ảnh vịnh Hạ Long (1 trong 7 kỳ quan thiên nhiên thế giới), đồng hồ analogue truyền thống và màn hình hiện thông số 7 inch phía sau tay lái.

Màn hình phía sau vô lăng được trang bị lên đến 7", người lái có thể tuỳ chỉnh hiển thị với nhiều thông số khác nhau như tốc độ, hành trình xe, bản đồ dẫn đường, danh bạ điện thoại, cảnh báo áp suất lốp hoặc lịch bảo dưỡng gần nhất. Ngoài ra, đồng hồ tốc độ và vòng tour cũng làm lớn hơn tăng cảm giác thể thao cho người lái.

Nội thất xe cũng hiện đại không kém, phảng phất đâu đó nét của BMW. Một số trang bị tiêu chuẩn gồm màn hình giải trí 10,4 inch trung tâm, âm thanh 13 loa, điều hoà tự động 2 vùng độc lập.

Các vật liệu chế tạo bằng da, gỗ và crom đều được cung cấp từ Faurecia, thể hiện sự sang trọng và đẳng cấp cho LUX A2.0. Bên cạnh đó, VinFast LUX A2.0 còn được trang bị hệ thống đèn nội thất LED. Thiết kế ghế ngồi của LUX A2.0 cũng được đánh giá là đủ thoải mái cho người sử dụng.

Phiên bản LUX A2.0 Cao cấp trang bị cho 2 ghế trước 12 hướng tuỳ chỉnh điện, bao gồm 8 hướng cho đệm ngồi và tựa lưng, cùng đó là 4 hướng chỉnh bóng hơi đỡ lưng.

Bật lên xuống của 2 cửa trước được ốp kim loại và dập nổi chữ VinFast.

Gương chiếu hậu theo xe là loại chống chói tự động.

Khu vực điều khiển phía trên trần xe phía trước có các công tác đèn và nút chỉnh rèm che nắng cho kính sau.

Người ngồi sau sẽ có nhiều tiện ích để sử dụng, trong đó là 2 cửa gió phục vụ riêng. Ngoài ra, hàng ghế sau có 2 cổng sạc USB-A và 1 ổ nguồn 12V. Đặc biệt hơn là LUX A2.0 có cả một ổ điện 230V-150W, anh em có thể dùng để sạc cho máy tính nếu cần làm việc trong lúc đi xe.

Trên trần xe có móc treo đồ, tay nắm và đèn đọc sách.
 

VẬN HÀNH VINFAST LUX A 2.0 2021

Vinfast LUX A2.0 được chia ra 2 phiên bản công suất động cơ dành  cho các phiên bản khác của xe. Với phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao, động cơ của LUX A2.0 cho ra công suất 174HP với Mô men xoắn cực đại lên đến 300Nm. Trong khi đó đối với phiên bản Cao cấp, động cơ được Vinfast tinh chỉnh để cho công suất lên đến 228HP cho Mô men xoắn cực đại lên đến 350Nm. Cả 3 phiên bản đều dùng hệ truyền động cầu sau.

VinFast LUX A2.0 sử dụng cần số điện, hộp số theo xe là loại tự động 8 cấp do ZF cung cấp.

Khung treo (Axle) trước và sau của Lux A2.0 sử dụng có chung mã phụ tùng với BMW 5 Series F10, và chung cả Logo BMW Group. Hệ thống treo trước của Vinfast LUX A2.0 là Độc lập, tay đòn dưới kép, gía đỡ bằng nhôm. Đối với hệ thống treo sau là Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang.

AN TOÀN VINFAST LUX A 2.0 2021

LUX A2.0 bản Cao cấp và Nâng cao có trang bị hệ thống camera quan sát 360 độ quanh xe, trong đó camera phía trước nằm bên dưới logo chữ V, dưới 2 kính lái và phía sau. Ngoài ra xe còn trang bị 12 cảm biến xung quanh nhầm giúp lái xe an toàn hơn.

Xe ô tô Vinfast Lux A2.0 2020 khá được quan tâm về hệ thống an toàn, hãng trang bị tương đối đầy đủ các công nghệ, trang bị đảm bảo an toàn trên xe khi vận hành bao gồm:

  • Hệ thống kiểm soát hành trình
  • Công nghệ cảm biến áp suất từ lốp
  • Hệ thống phanh tay điện tử thông minh
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống túi khí an toàn bao gồm 6 túi

Ngoài ra Vinfast LUX A2.0 cũng được đánh giá 5 sao về độ an toàn bởi ASEANCAP

 

 

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.973 x 1.900 x 1.464 4.973 x 1.900 x 1.500 4.973 x 1.900 x 1.500

Chiều dài cơ sở (mm)

2,968 2.968 2.968
Khối lượng bản thân (kg) 1,797/535 1.795/535 1.795/535

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150 150 150

THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp

Loại động cơ

2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (hp/rmp)

174/4.500-6.000 174/4.500-6.000 228/ 5.000-6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

300/1.750-4.000 300/1.750-4.000 350/ 1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

Hộp số

ZF Tự động, 8 cấp Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF

Dẫn động

Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70 70 70

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện

THÔNG SỐ NGOẠI THẤT VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp

Đèn chiếu xa & chiếu gần

LED LED LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED LED LED

Đèn hậu

LED LED LED

Đèn phanh thứ 3 trên cao

LED LED LED

Gương chiếu hậu Chỉnh điện. Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

Gạt mưa trước tự động

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau) Không Không

La-zăng và lốp

18 inch, hợp kim nhôm 18 inch, hợp kim nhôm 19 inch, hợp kim nhôm
Lốp (trước/sau) 245/45 R18; 245/45 R18 245/45 R18; 245/45 R18 245/40 R19; 275/35 R19

Viền trang trí Chrome bên ngoài

Không
Ống xả cản sau Ống xả đơn Ống xả đôi Ống xả đôi

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

THÔNG SỐ NỘI THẤT VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Số chỗ ngồi 5 5 5
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Điều chỉnh ghế lái Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40 60/40 60/40
Màu nội thất Tùy chọn 1 trong 3 màu Tùy chọn 1 trong 3 màu Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô lăng Chỉnh tay 4 hướng
Vô lăng Bọc da
Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu

Kết nối điện thoại thông minh

Cổng USB

4 4 4

Chức năng sạc điện không dây ( điện thoại, thiêt bị ngoại vi)

Không

Kết nối Bluetooth

Kết nối wifi hotspot

Không

Hệ thống âm thanh

8 loa 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)

Không Không

Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện

Không

Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước

Đèn chiếu sáng cốp xe

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp

Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)

Ổ điện xoay chiều 230Vh

Ổ cắm điện 12V

Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

Không Không

THÔNG SỐ AN TOÀN VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

Chức năng chống trượt (TCS)

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)

Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe

Cốp xe có chức năng đóng/mở điện

Không

Hệ thống túi khí

6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

THÔNG SỐ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Mẫu Lux A2.0/S5B1ALRVN
Chu trình tổ hợp (lít/100km) 8,39 8,39 8,39
Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 11,11 11,11 11,11
Chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6,9 6,9 6,9
Mẫu Lux A2.0/S5B2ALRVN
Chu trình tổ hợp (lít/100km) 8,32 8,32 8,32
Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 10,83 10,83 10,83
Chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6,82 6,82 6,82

MÀU SẮC VINFAST LUX A2.0

Màu sắc ngoại thất và nội thất xe VinFast Lux A2.0

Màu sắc ngoại thất và nội thất xe VinFast Lux A2.0

thư viện